quai mồm

Học thuật
Thân thiện
quai mồm

Một người đàn ông quai mồm với người hàng xóm về chuyện hàng rào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lắm điều, nói to tiếng kéo dài giọng một cách khó chịu: Dùng để miêu tả người thói quen nói nhiều, nói lớn tiếng kéo dài giọng nói một cách lè nhè, thường gây phiền toái cho người nghe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy quai mồm cả buổi chẳng ai muốn nghe. ( ấy nói lè nhè, to tiếng cả buổi chẳng ai muốn nghe.)
    • Đừng quai mồmđây, về nhà cãi. (Đừng nói to kéo dài giọngđây, về nhà cãi nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quai mồm ra ...": Cụm từ dùng để ra lệnh hoặc thách thức ai đó tiếp tục nói lớn tiếng, kéo dài giọng một cách vô ích, thường với thái độ mỉa mai, khinh bỉ.
    • Quai mồm ra nguyền rủa, ai sợ đâu! (Cứ nói lớn tiếng, kéo dài giọng ra nguyền rủa đi, ai sợ đâu!)
Biến thể từ gần giống
  • Quai hàm (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự cãi vã, nói năng hung hăng, hỗn xược.
    • Thằng hễ ai nói quai hàm lại ngay. (Thằng hễ ai nói cãi lại hung hăng ngay.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắm mồm: Nói nhiều, ba hoa.
  • Lè nhè: Nói dai, nói dài dòng với giọng điệu khó chịu.
  • Càu nhàu: Nói trong miệng với giọng bực bội, khó chịu (thường nhỏ tiếng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Ít nói: Nói ít, trầm lặng.
  • Nhỏ nhẹ: Nói với âm lượng nhỏ thái độ ôn hòa.
  • Lịch sự: cách nói năng nhã nhặn, lễ độ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quai mồm" mang sắc thái tiêu cực, khinh miệt, thường dùng trong khẩu ngữ, không dùng trong văn phong trang trọng.
  • Từ này thường được dùng để chê bai, mắng mỏ hoặc miêu tả một cách không thiện cảm về thói xấu trong lời nói của một người.
quai mồm

Một người đàn ông quai mồm với người hàng xóm về chuyện hàng rào.

  1. Nói người lắm điều nói to tiếng kéo dài giọng: Quai mồm ra nguyền rủa.